Nghĩa của từ "potting soil" trong tiếng Việt

"potting soil" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

potting soil

US /ˈpɑtɪŋ sɔɪl/
UK /ˈpɒtɪŋ sɔɪl/
"potting soil" picture

Danh từ

đất trồng chậu, giá thể trồng cây

a mixture of soil, sand, and other materials used for growing plants in pots

Ví dụ:
I need to buy some fresh potting soil for my houseplants.
Tôi cần mua một ít đất trồng chậu mới cho cây cảnh trong nhà.
She mixed perlite with the potting soil to improve drainage.
Cô ấy trộn đá trân châu với đất trồng chậu để cải thiện khả năng thoát nước.